Góc học tập
-
Câu hỏi Yes / No
1. Cấu trúc câu hỏi với động từ “to be” Thì Hiện tại đơn Am / Is / Are + S + Adj / N?. Ví dụ: Are ethnic costumes in Viet Nam colourful and…
-
Câu hỏi với từ để hỏi
1. Câu hỏi với từ để hỏi a. Các từ để hỏi thường dùng Từ để hỏi Nghĩa Ví dụ Who Hỏi về người, đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu Who are the…
-
Câu đơn và câu ghép
I. Câu đơn (Simple sentences) Câu đơn là câu gồm một mệnh đề, nghĩa là có một chủ ngữ và một vị ngữ. Ví dụ: – I always listen to music in my free time.…
-
Trạng từ ở dạng so sánh hơn
1. Trạng từ chỉ cách thức – Trạng từ chỉ cách thức là những trạng từ cho biết sự việc hoặc hành động diễn ra như thế nào, được dùng để trả lời cho câu…
-
Động từ chỉ sự thích / không thích
Verbs of liking / disliking là các động từ chỉ sự thích / không thích một sự vật, sự việc nào đó.
-
Đại từ sở hữu
Đại từ sở hữu (possessive pronouns) là đại từ thể hiện sự sở hữu, thường được sử dụng để thay thế cho một danh từ hoặc cụm danh từ đã được đề cập trước đó.…
-
Giới từ chỉ nơi chốn và thời gian
1. Giới từ chỉ nơi chốn (Prepositions of place) Giới từ chỉ nơi chốn (prepositions of place) được dùng để chỉ vị trí của một sự vật, hoặc vị trí của vật này với vật…
-

Thì quá khứ tiếp diễn
1. Cấu trúc Dạng khẳng định S + was / were + V-ing Ví dụ: – The earthquake was causing destruction to buildings and infrastructure. Dạng phủ định S + was / were + not…
-

Hiện tại đơn diễn tả tương lai
Hiện tại đơn diễn tả tương lai (Present simple for future events) Cách dùng – Hiện tại đơn diễn tả tương lai được sử dụng để nói về thời gian biểu của một chương trình,…
-

Trạng từ chỉ tần suất
Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency) – Trạng từ chỉ tần suất là trạng từ được dùng để diễn tả mức độ, tần suất xảy ra của một sự việc, hành động. –…
-

Câu phức sử dụng mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
1. Câu phức (Complex sentence) Câu phức là câu bao gồm một mệnh đề độc lập (independent clause) và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc (dependent clause). Mệnh đề phụ thuộc (dependent clause) trong…
