Góc học tập
-
Thì Hiện tại hoàn thành
1. Cấu trúc Câu khẳng định S + have / has + PII He has climbed Fansipan several times. (Anh ấy đã leo đỉnh Fansipan vài lần.) Câu phủ định S + have / has + not…
-
Câu ước ở hiện tại
Ta dùng câu ước ở hiện tại (wish + past simple) để diễn tả mong muốn một điều gì đó sẽ xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Những điều này thường không có thật…
-
Động từ tình thái trong câu điều kiện loại 1
Câu điều kiện loại 1 được dùng để diễn tả những sự việc có khả năng xảy ra trong tương lai trong một điều kiện cụ thể nào đó. Thông thường ta sử dụng thì…
-
Cụm động từ – Phân loại
Một cụm động từ có thể là nội động từ (intransitive verb) hoặc ngoại động từ (transitive verb). 1. Cụm động từ là nội động từ Khi là nội động từ, nó không cần tân…
-
So sánh kép
Chúng ta sử dụng so sánh kép (Double comparatives) để diễn tả mối tương quan nguyên nhân và kết quả của hai sự vật hoặc sự việc. So sánh kép gồm có hai mệnh đề…
-
Cụm động từ
1. Khái quát về cụm động từ (Phrasal verbs) – Một cụm động từ thường bao gồm 1 động từ cùng 1 hoặc 2 tiểu từ. Tiểu từ có thể là giới từ (on, in, at,…
-
Từ để hỏi + động từ nguyên thể có to
Từ để hỏi + động từ nguyên thể có to (Question words before to-infinitive) – Chúng ta có thể sử dụng các từ để hỏi như: who, what, where, when, how trước động từ nguyên thể có…
-
Câu tường thuật – Tường thuật câu hỏi
1. Tổng quan – Tường thuật câu hỏi là khi chúng ta nói với ai đó những gì người khác đã hỏi. Tương tự đối với câu trần thuật, chúng ta cũng có thể sử…
-
Câu tường thuật – Câu trần thuật gián tiếp
1. Định nghĩa Câu trực tiếp (Direct Speech) Câu tường thuật (Reported Speech) Định nghĩa – Câu trực tiếp (Direct Speech) là câu nhắc lại chính xác lời của ai đó. Chúng ta thường dùng dấu…
-
Thì tương lai đơn
1. Cách dùng Diễn tả sự việc, hành động xảy ra trong tương lai Ví dụ:– My mum will go to the supermarket tomorrow.– He will repair the bike for me. Đưa ra dự đoán không có căn cứ ở hiện…
-
Mạo từ rỗng
Mạo từ rỗng (Zero articles), hay nói cách khác là không dùng mạo từ xác định hoặc mạo từ bất định đi kèm với danh từ.
-
Danh từ đếm được và danh từ không đếm được
A. Danh từ đếm được (Countable nouns) 1. Các loại danh từ đếm được – Danh từ đếm được là danh từ chỉ những sự vật, sự việc mà chúng ta có thể đếm được và…