| Từ để hỏi | Nghĩa | Ví dụ |
| Who | Hỏi về người, đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu | Who are the ethnic groups of Viet Nam? |
| Where | Hỏi về nơi chốn, đóng vai trò làm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu | Where is the Tay ethnic group primarily located in Viet Nam? |
| What | Hỏi về đồ vật, sự vật, sự việc, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu | What are some unique cultural practices of ethnic groups in Viet Nam? |
| When | Hỏi về thời gian, đóng vai trò làm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu | When do the H’mong typically celebrate their traditional festivals? |
| Why | Hỏi về lí do, đóng vai trò làm trạng ngữ chỉ nguyên nhân | Why is the preservation of ethnic cultures important in Viet Nam? |
| Which | Hỏi về đồ vật, sự vật, sự việc (trong một tập hợp cho trước), đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu | Which ethnic group in Viet Nam has the largest population? |
| Whose | Hỏi về sự sở hữu | Whose traditional costume is the most colourful among all peoples of Viet Nam? |
| How | Hỏi về cách thức | How do ethnic groups in Viet Nam preserve their cultural traditions? |
| How many | được dùng để hỏi về số lượng (danh từ đếm được) | How many ethnic groups are there in Viet Nam? |
| How much | được dùng để hỏi về số lượng (danh từ không đếm được) | How much information do you know about ethnic groups in Viet Nam? |
| How tall | được dùng để hỏi về độ cao của người & vật | How tall is the communal house in your village? |
| How long | được dùng để hỏi về khoảng thời gian | How long does it take for the Bahnar ethnic people to harvest their crops? |
| How far | được dùng để hỏi về khoảng cách | How far is it from your house to the terraced fields? |
| How often | được dùng để hỏi về tần suất | How often does the Tay celebrate the Long Tong festival? |
| How old | được dùng để hỏi về tuổi | How old is your village chief? |
Để lại một bình luận