Comparison
-
So sánh với like, different from, (not) as … as)
A … like B – like là giới từ đứng trước danh từ hoặc đại từ để thể hiện một đối tượng nào đó tương tự một đối tượng khác. Ví dụ:– This shirt is like the…
A … like B – like là giới từ đứng trước danh từ hoặc đại từ để thể hiện một đối tượng nào đó tương tự một đối tượng khác. Ví dụ:– This shirt is like the…