Tiếng Anh 7
-
Mạo từ
A / An A / An + danh từ đếm được số ít – Mạo từ an đứng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc phụ âm câm “h”. Ví dụ:an applean eggan orangean houran…
-
Thì Tương lai đơn
Thì Tương lai đơn (Future Simple) Cách dùng 1. Diễn tả sự việc, hành động xảy ra trong tương lai Ví dụ:– My mum will go to the supermarket tomorrow.– He will repair the bike…
-
Thì Hiện tại tiếp diễn
Thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) Cách dùng 1. Diễn tả sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói Ví dụ:– They are watching TV now.– She is cooking with her…
-
Câu hỏi Yes/No
Câu hỏi Yes / No là loại câu hỏi chỉ đưa ra cho người được hỏi hai sự lựa chọn để trả lời là “có” hoặc “không”.
-
Liên từ: although / though; however
1. Although / Though Cấu trúc: Although / Though + S + V (+ O), S + V (+ O) hoặc S + V (+O) although / though + S + V (+O) Cách dùng: Although / Though được sử…
-
“It” dùng để chỉ khoảng cách
Đại từ It được dùng để chỉ khoảng cách giữa hai người, hai vật hoặc hai địa điểm.
-
Giới từ chỉ thời gian và địa điểm
Giới từ chỉ thời gian (Prepositions of time) và giới từ chỉ nơi chốn (Prepositions of place) là hai loại giới từ phổ biến . Chúng dùng để giới thiệu, chỉ rõ thời gian hay…
-
Cách dùng: some, a lot of, lots of
Chúng ta sử dụng some, a lot of, lots of với cả danh từ đếm được và danh từ không đếm được để mô tả lượng hoặc số lượng. Some: một ít, một vài, một số 1.…
-
So sánh với like, different from, (not) as … as)
A … like B – like là giới từ đứng trước danh từ hoặc đại từ để thể hiện một đối tượng nào đó tương tự một đối tượng khác. Ví dụ:– This shirt is like the…
-
Thì Quá khứ đơn
Thì Quá khứ đơn (Past Simple) I. Cách dùng 1. Diễn tả một hành động xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời gian xác định rõ Ví dụ:– I saw Tam in the…
-
Câu đơn
Câu đơn (Simple sentences) 1. Câu đơn là câu có một mệnh đề, nghĩa là gồm một chủ ngữ và một vị ngữ. – Chủ ngữ có thể là 2 danh từ nối với nhau…