Tiếng Anh 8
-

Thì quá khứ tiếp diễn
1. Cấu trúc Dạng khẳng định S + was / were + V-ing Ví dụ: – The earthquake was causing destruction to buildings and infrastructure. Dạng phủ định S + was / were + not…
-

Hiện tại đơn diễn tả tương lai
Hiện tại đơn diễn tả tương lai (Present simple for future events) Cách dùng – Hiện tại đơn diễn tả tương lai được sử dụng để nói về thời gian biểu của một chương trình,…
-

Trạng từ chỉ tần suất
Trạng từ chỉ tần suất (Adverbs of frequency) – Trạng từ chỉ tần suất là trạng từ được dùng để diễn tả mức độ, tần suất xảy ra của một sự việc, hành động. –…
-

Câu phức sử dụng mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
1. Câu phức (Complex sentence) Câu phức là câu bao gồm một mệnh đề độc lập (independent clause) và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc (dependent clause). Mệnh đề phụ thuộc (dependent clause) trong…