Giới từ chỉ thời gian và địa điểm

·

Giới từ là từ thể hiện mối quan hệ giữa các từ trong câu. Giới từ thường đứng trước danh từ, cụm danh từ, V-ing….

Giới từ chỉ thời gian (Prepositions of time) và giới từ chỉ nơi chốn (Prepositions of place) là hai loại giới từ phổ biến . Chúng dùng để giới thiệu, chỉ rõ thời gian hay vị trí, địa điểm xảy ra sự vật hiện tượng nhằm làm rõ ý của người nói.

Giới từ chỉ thời gian (Prepositions of time)

at ( lúc, vào lúc)

Đứng trước thời gian cụ thể trong ngày hoặc các kì nghỉ lễ

Ví dụ:
– at 5 o’clock, at 11:45, at midnight, at Christmas
– We left at 2 o’clock.
– There’s a meeting at 2.30 this afternoon.

on (vào)

Đứng trước thứ trong tuần, ngày trong tháng, ngày đi với tháng, ngày đi với tháng năm và các ngày cụ thể

Ví dụ:
– on Wednesday, on 15 April, on 20 July 1992, on Christmas day, on Friday morning, on my birthday
– We meet on Tuesdays.
– My birthday is on 30 May.

in (trong, vào)

Đứng trước tháng, năm, mùa, thế kỷ và các buổi trong ngày (ngoại trừ at night)

Ví dụ:
– in 1998, in September, in March 1999, in the winter, in the 21st century, in the 1970s, in the morning
– We’re going to Italy in April.
– I started working here in 2009.

Giới từ chỉ địa điểm (Prepositions of place)

at (ở tại)

Chỉ một địa điểm cụ thể, nơi làm việc, học tập

Ví dụ:
at home, at the station, at the cinema, at the theatre, at work, at school, at kindergarten, at hospital…
– I’ll be at home all morning.
– We spent the afternoon at a football match.

on (ở trên)

Chỉ vị trí trên bề mặt, chỉ nơi chốn hoặc số tầng (nhà), phương tiện đi lại công cộng, dùng trong các cụm từ chỉ phương hướng.

Ví dụ:
– on the table, on the wall, on the farm, on the floor, on a bus, on a train, on a bike, on the left, on the right, …
– There is a book on the table.
– I love travelling on trains.

in (ở trong)

Chỉ vị trí bên trong, ở một thành phố, đất nước, hoặc dùng với phương tiện đi lại bằng xe hơi, taxi, chỉ phương hướng và một số cụm từ chỉ nơi chốn.

Ví dụ:
– in the room, in the building, in the park, in Paris, in France, in a car, in a taxi, in the South, in the North, in the middle, in the back/front of…
– My daughter’s in hospital.
– She was lying in bed.

Comments

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *