Present Perfect
-
Thì Hiện tại hoàn thành
1. Cấu trúc Câu khẳng định S + have / has + PII He has climbed Fansipan several times. (Anh ấy đã leo đỉnh Fansipan vài lần.) Câu phủ định S + have / has + not…
1. Cấu trúc Câu khẳng định S + have / has + PII He has climbed Fansipan several times. (Anh ấy đã leo đỉnh Fansipan vài lần.) Câu phủ định S + have / has + not…